Bản dịch của từ 骑省 trong tiếng Việt
骑省
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
骑省 (Danh từ)
【qí shěng】
01
Tên chức quan/đơn vị hành chính trong triều đình (chức danh quan lại thời Đường liên quan tới các散骑常侍 ở hai省), tức 'phủ/điện quan văn phòng' của triều đình cổ.
1.官署名。唐两省皆有散骑常侍,故称之为骑省。
Ví dụ
02
Ẩn danh chỉ nhân vật: chỉ nhà văn nhà thơ Tấn thời 潘岳 (Phan Nhạc); từ xuất tự《秋兴赋序》
2.指潘岳。语本晋潘岳《秋兴赋序》:“寓直于散骑之省。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑省
qí
骑
shěng
省
Các từ liên quan
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
- Các biến thể:
- 騎
- Hình thái radical:
- ⿰,马,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簯
䡋
蜞
蕲
颀
頎
䉻
隑
祺
騎
骐
㟚
驻
驸
骄
骙
骡
马
䯃
骔
䯄
驯
骂
骖
梨
跀
掆
惘
梌
菥
谖
訰
捵
㡎
淺
萨
骑车
骑马
骑行
好骑
骑士
骑楼
坐骑
骑兵
骑缝
骑驴
