Bản dịch của từ 骑竹 trong tiếng Việt

骑竹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

骑竹 (Động từ)

qí zhú
01

Điển tích lịch sử: cách gọi/biệt danh mô tả hành động dân chúng cưỡi ngựa tre (竹马) ra nghênh đón, tượng trưng cho đạo đức và ân đức của quan lại; về nghĩa rộng chỉ việc cai trị nhân hậu, được dân yêu mến.

1.《后汉书.郭伋传》:“伋前在并州,素结恩德,及后入界,所到县邑,老幼相携,逢迎道路……始至行部,到西河美稷,有童儿数百,各骑竹马,道次迎拜。伋问‘儿曹何自远来’。对曰:‘闻使君到,喜,故来奉迎。’”后因以“骑竹”为称美州郡地方官吏施行仁政。

Ví dụ
02

Lên (cầm) cây trúc như phương tiện đi lại (ẩn dụ: tiên nhân dùng cây trúc để xuất hành)

2.《后汉书.方术传下.费长房》载:费长房从仙人壶公入深山学道,后“长房辞归,翁与一竹杖曰:‘骑此任所之,则自至矣。既至,可以杖投葛陂中也。’……长房乘杖,须臾来归”。后因以“骑竹”指仙家出行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cưỡi chú ngựa tre (mô tả trò chơi trẻ con: cưỡi con ngựa làm bằng que tre)

3.见“骑竹马”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑竹

zhú

Các từ liên quan

骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
骑
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,马,奇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一ノ丶一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép