Bản dịch của từ 骑竹马 trong tiếng Việt
骑竹马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
骑竹马 (Danh từ)
【qí zhú mǎ】
01
Chơi trò cưỡi ngựa bằng cây tre (trò chơi trẻ con xưa), cũng chỉ cảnh tuổi thơ, bạn bè chơi đùa
古时儿童常相与骑竹马为戏,后因用作咏儿童生活与友谊的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑竹马
qí
骑
zhú
竹
mǎ
马
Các từ liên quan
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
- Các biến thể:
- 騎
- Hình thái radical:
- ⿰,马,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簯
䡋
蜞
蕲
颀
頎
䉻
隑
祺
騎
骐
㟚
驻
驸
骄
骙
骡
马
䯃
骔
䯄
驯
骂
骖
梨
跀
掆
惘
梌
菥
谖
訰
捵
㡎
淺
萨
骑车
骑马
骑行
好骑
骑士
骑楼
坐骑
骑兵
骑缝
骑驴
