Bản dịch của từ 骑羊 trong tiếng Việt

骑羊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

骑羊 (Động từ)

qí yáng
01

Cưỡi (con) dê — nguyên chỉ thần tiên cưỡi dê lên thiên giới; ẩn dụ: được thăng thiên, thành tiên

典出汉刘向《列仙传.葛由》:“葛由,羌人也。周成王时好刻木作羊卖之。一旦,乘木羊入西蜀。蜀中王侯贵人追之上绥山。绥山在峨眉山西南,高无极也。随之者不复还,皆得仙道。”后以“骑羊”称得道成仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑羊

yáng

Các từ liên quan

骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
羊体嵇心
羊倌
羊傅
骑
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,马,奇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一ノ丶一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép