Bản dịch của từ 骑羊执穗 trong tiếng Việt
骑羊执穗
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
骑羊执穗 (Thành ngữ)
【qí yáng zhí suì】
01
Một điển tích chỉ về truyền thuyết: xưa có năm tiên cưỡi ngũ sắc dương (cừu) cầm lúa đến Quảng Châu; về sau dùng làm hình tượng ca ngợi Quảng Châu
相传古代有五仙人骑五色羊执六穗秬来到广州。见《太平寰宇记.岭南道一.广州》引《续南越志》。后因以“骑羊执穗”为咏广州的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑羊执穗
qí
骑
yáng
羊
zhí
执
suì
穗
Các từ liên quan
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
羊体嵇心
羊倌
羊傅
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
穗头
穗子
穗带
穗肥
穗轴
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
- Các biến thể:
- 騎
- Hình thái radical:
- ⿰,马,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簯
䡋
蜞
蕲
颀
頎
䉻
隑
祺
騎
骐
㟚
驻
驸
骄
骙
骡
马
䯃
骔
䯄
驯
骂
骖
梨
跀
掆
惘
梌
菥
谖
訰
捵
㡎
淺
萨
骑车
骑马
骑行
好骑
骑士
骑楼
坐骑
骑兵
骑缝
骑驴
