Bản dịch của từ 骑虎之势 trong tiếng Việt
骑虎之势
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
骑虎之势 (Thành ngữ)
【qí hǔ zhī shì】
01
Ví von tình thế đã đến mức không thể dừng lại được, phải tiếp tục (như cưỡi hổ: xuống thì nguy, phải tiếp tục cưỡi); tức “bước vào thế tiến thoái lưỡng nan, phải làm tiếp”.
比喻事情迫于情势,无法中止,只好继续下去。。如:「事情到了这个地步,已成骑虎之势,我们只能走一步,算一步。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đang ở thế tiến thoái lưỡng nan: đã bắt đầu một việc gì đó nhưng lại khó dừng lại, giống như cưỡi trên lưng hổ mà không thể xuống được (hình ảnh tương tự như “cưỡi hổ mà không thể xuống được”)
见「骑虎难下」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑虎之势
qí
骑
hǔ
虎
zhī
之
shì
势
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
- Các biến thể:
- 騎
- Hình thái radical:
- ⿰,马,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簯
䡋
蜞
蕲
颀
頎
䉻
隑
祺
騎
骐
㟚
驻
驸
骄
骙
骡
马
䯃
骔
䯄
驯
骂
骖
梨
跀
掆
惘
梌
菥
谖
訰
捵
㡎
淺
萨
骑车
骑马
骑行
好骑
骑士
骑楼
坐骑
骑兵
骑缝
骑驴
