Bản dịch của từ 骑驴客 trong tiếng Việt

骑驴客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

骑驴客 (Danh từ)

qí lǘ kè
01

Kẻ hành khất hay thi sĩ ăn mày (chỉ những nhà thơ khổ ngâm, thường nghèo, lang thang); Hán Việt: 'kỵ lữ khách' chỉ nhà thơ khổ ngâm

1.《新唐书.贾岛传》:“当其苦吟﹐虽逢值公卿贵人,皆不之觉也。一日见京兆尹,跨驴不避,呼诘之,久乃得释。”后因以“骑驴客”指苦吟的诗人。

Ví dụ
02

Chỉ viên quan nhỏ đang ở thế yếu, tình trạng không tốt (nghĩa bóng); viên quan bé như 'cưỡi lừa'—tham quyền nhưng địa vị thấp

2.指处境不佳的小官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑驴客

Các từ liên quan

骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
驴券
驴前马后
驴唇不对马口
驴唇不对马嘴
驴唇马嘴
客丁
客中
客串
客主
客乡
骑
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,马,奇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一ノ丶一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép