Bản dịch của từ 骑鲸 trong tiếng Việt
骑鲸
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
骑鲸 (Thành ngữ)
【qí jīng】
01
Tục ngữ/điển tích: hình ảnh thơ ca miêu tả (huyền hoặc gán cho Lý Bạch) “cưỡi cá voi” — một điển tích để chỉ việc liên hệ, nhắc đến thi sĩ Lý Bạch hoặc hình tượng phi thực, hào sảng trong thơ văn
2.亦作“骑鲸鱼”﹑“骑长鲸”。杜甫《送孔巢父谢病归游江东兼呈李白》诗“几岁寄我空中书﹐南寻禹穴见李白”清仇兆鳌注:“南寻句﹐一作‘若逢李白骑鲸鱼’。按:骑鲸鱼,出《羽猎赋》。俗传太白醉骑鲸鱼﹐溺死浔阳﹐皆缘此句而附会之耳。”后用为咏李白之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑鲸
qí
骑
jīng
鲸
Các từ liên quan
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
鲸力
鲸口
鲸吞
鲸吞虎噬
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
- Các biến thể:
- 騎
- Hình thái radical:
- ⿰,马,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簯
䡋
蜞
蕲
颀
頎
䉻
隑
祺
騎
骐
㟚
驻
驸
骄
骙
骡
马
䯃
骔
䯄
驯
骂
骖
梨
跀
掆
惘
梌
菥
谖
訰
捵
㡎
淺
萨
骑车
骑马
骑行
好骑
骑士
骑楼
坐骑
骑兵
骑缝
骑驴
