Bản dịch của từ 骑龙 trong tiếng Việt

骑龙

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

骑龙 (Thành ngữ)

qí lóng
01

典故比喻皇帝驾崩或帝王仙逝引申为升天归仙去世”。(Hán Việt: 騎龍 — kỵ long)

典出《史记.孝武本纪》:“黄帝采首山铜,铸鼎于荆山下。鼎既成,有龙垂胡?下迎黄帝。黄帝上骑,群臣后宫从上龙七十余人,龙乃上去。”后以“骑龙”谓皇帝去世的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑龙

lóng

Các từ liên quan

骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
骑
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,马,奇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一ノ丶一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép