ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
骖靳
Bảng phân tích âm vị 骖
Cān
Chăn ngựa, con ngựa buộc trong xe; (chuyên) hình ảnh ví von: đi theo sau, kè kè bên cạnh
语出《左传.定公九年》:'吾从子,如骖之有靳。'杜预注:'靳,车中马也。猛不敢与书争,言己从书如骖马之随靳也。'后以'骖靳'喻前后相随。
cān
骖
jìn
靳
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép