Bản dịch của từ 骚骚 trong tiếng Việt
骚骚

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāo | ㄙㄠ | s | ao | thanh ngang |
骚骚 (Thán từ)
Từ tượng thanh chỉ tiếng gió rít/ồn nhẹ (như “xào xạc”, “rì rào”); mô tả âm thanh gió hoặc lá cây hát lên.
4.象声词。风声。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tượng thanh mô tả tiếng kêu rè rạc của côn trùng (ví dụ: tiếng ve, côn trùng)
7.象声词。虫鸣声。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cô đơn, buồn bã và lạnh lẽo (tâm trạng trống trải, u sầu)
3.寂寞凄凉貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Di chuyển nhanh, vội vàng; vẻ ngoài nhanh nhẹn, cuống cuồng
1.行动急疾貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nỗi buồn lo, tâm trạng ưu tư; vẻ mặt buồn rầu (thường miêu tả trạng thái suy nghĩ buồn bã)
2.愁思貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tượng thanh: tiếng gió đánh vào bọt nước (tiếng xì xèo, rì rào của nước bị gió khuấy)
6.象声词。风激水沫声。
Từ tượng thanh mô tả tiếng xào xạc (gió thổi qua lá, cây), giống tiếng rì rào hoặc xào xạc
5.象声词。风吹树木声。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骚骚
sāo
骚
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【sāo】【ㄙㄠ】【TAO】
- Các biến thể:
- 騷, 騒
- Hình thái radical:
- ⿰,马,蚤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶丶丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
