Bản dịch của từ 骛外 trong tiếng Việt
骛外
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
骛外 (Động từ)
【wù wài】
01
Chạy theo việc ngoài, ham mê chuyện bên ngoài mà bỏ bê công việc chính; làm việc không theo trọng tâm (Hán Việt: 骛 = vọng cầu, chạy theo)
喜好外务,不理本务。。如:「你不从本分做起,一味骛外,难怪要事倍功半了。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
亦作「务外」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骛外
wù
骛
wài
外
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
- Các biến thể:
- 騖, 𩤝, 𩥎, 𩥦
- Hình thái radical:
- ⿰,敄,马
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノノ一ノ丶フフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騖
戊
矹
䃖
䛩
物
婺
鹜
塢
䦜
奦
㐳
骦
骑
驼
骗
驳
驰
驶
骀
䯅
骣
骡
驲
絒
喽
豞
骮
綎
棰
㗋
萺
腏
蒋
搂
粫
旁骛
骛远
好高骛远
心无旁骛
