Bản dịch của từ 骡夫 trong tiếng Việt
骡夫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | l | uo | thanh sắc |
骡夫 (Danh từ)
【luó fū】
01
Đàn ông do nhà giàu thuê hoặc nuôi ở nhà để làm tay chân, nhất là để đánh thuê, hành hung hoặc can thiệp trong việc kiện tụng (cầm chân tay để bảo vệ lợi ích chủ nhà).
2.旧时富豪为讼事而豢养在家的打手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người chăn/lái lừa (cụ thể: người dẫn/ghì dây dắt hoặc chăn dắt con lừa để chở hàng hoặc kéo xe)
1.赶骡子的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骡夫
luó
骡
fū
夫
Các từ liên quan
骡军
骡子
骡子军
骡子营
骡帮
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
- Các biến thể:
- 騾, 驘, 䯁, 𦝠, 𦟀, 𩦻, 𩧣
- Hình thái radical:
- ⿰,马,累
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘿
㑩
䊨
镙
逻
饠
囖
欏
㾖
螺
覶
罗
驻
驾
骅
骛
骑
骇
驮
驯
骁
驹
䯄
骟
鲓
慇
賏
閪
僎
摐
𠄅
摻
榍
䡘
僐
糁
骡子
骡马
驴骡
马骡
骡马大车
