Bản dịch của từ 骡子军 trong tiếng Việt

骡子军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

骡子军 (Danh từ)

luó zi jūn
01

Bộ đội lính cưỡi la (cách gọi rút gọn của “骡军”) — nghĩa lịch sử: lực lượng dùng la, lừa làm phương tiện vận chuyển (tương tự “quân vận” bằng súc vật)

1.亦省称“骡军”。

Ví dụ
02

Quân đội cưỡi la (đội kỵ binh dùng la, tức 'quân cưỡi lừa')

2.骑骡子作战的军队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骡子军

luó

zi

jūn

Các từ liên quan

骡军
骡夫
骡子
骡子营
骡帮
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
骡
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
騾, 驘, 䯁, 𦝠, 𦟀, 𩦻, 𩧣
Hình thái radical:
⿰,马,累
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép