Bản dịch của từ 骡驮轿 trong tiếng Việt

骡驮轿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

骡驮轿 (Danh từ)

luó tuó jiào
01

Kiệu dùng ở phương Bắc được hai con la (hoặc lừa) đỡ bằng hai thanh dài trước sau; người ngồi có thể nằm hoặc ngồi trong kiệu khi đi đường dài

一种北方行旅用的轿子。用二长杠架于前后二骡背,二长杠中间部分之上置轿,可坐卧其中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kiệu do la (một loại kiệu khiêng có lắp ghép bằng lạc đà hoặc la; hoặc cách viết khác là «骡驼轿»)

或作「骡驼轿」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骡驮轿

luó

tuó

jiào

轿

骡
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
騾, 驘, 䯁, 𦝠, 𦟀, 𩦻, 𩧣
Hình thái radical:
⿰,马,累
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép