Bản dịch của từ 骤发 trong tiếng Việt
骤发
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
骤发 (Danh từ)
【zhòu fā】
01
Đột nhiên phát作/ bộc phát (xuất hiện nhanh, bất ngờ)
2.突然发作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tân giàu, người mới nổi lên giàu có (như 'phú hộ mới' hoặc 'phát tài đột ngột'), thường mang sắc thái khinh mạn
3.指暴发户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bắn/phóng ra nhanh chóng, đột ngột (như đạn, ánh sáng, tiếng động)
1.迅速发射。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骤发
zhòu
骤
fā
发
Các từ liên quan
骤不及防
骤令
骤兴
骤剧
骤化
发丧
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【SẬU】
- Các biến thể:
- 驟, 𩧁
- Hình thái radical:
- ⿰,马,聚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軸
咮
绉
㑇
胄
䐌
呪
噣
縐
荮
紂
籀
骀
骝
骊
驿
骖
骞
马
骑
骛
驱
骎
驳
䰩
隸
糞
蹐
瞨
磾
䒁
褼
𠐔
鴳
氉
檒
步骤
骤然
骤降
骤雨
急骤
骤变
骤减
驰骤
骤死
骤得
