Bản dịch của từ 骤战 trong tiếng Việt
骤战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
骤战 (Danh từ)
【zhòu zhàn】
01
Liên tiếp nhiều trận chiến; chiến đấu nhiều lần (Hán Việt: trộp/chớp/đột + chiến → nhiều lần giao chiến)
1.屡战,数次战斗。
Ví dụ
02
Cuộc chiến ác liệt, giao chiến dữ dội (như “激战”的古体或文言用法)
2.犹激战。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骤战
zhòu
骤
zhàn
战
Các từ liên quan
骤不及防
骤令
骤兴
骤剧
骤化
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【SẬU】
- Các biến thể:
- 驟, 𩧁
- Hình thái radical:
- ⿰,马,聚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軸
咮
绉
㑇
胄
䐌
呪
噣
縐
荮
紂
籀
骀
骝
骊
驿
骖
骞
马
骑
骛
驱
骎
驳
䰩
隸
糞
蹐
瞨
磾
䒁
褼
𠐔
鴳
氉
檒
步骤
骤然
骤降
骤雨
急骤
骤变
骤减
驰骤
骤死
骤得
