Bản dịch của từ 骤淹 trong tiếng Việt

骤淹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòu

ㄓㄡˋzhouthanh huyền

骤淹 (Động từ)

zhòu yān
01

Diệt mất/tiêu tan nhanh chóng; vụt biến mất (nhấn mạnh sự mất đi nhanh và bất ngờ)

谓迅速消逝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骤淹

zhòu

yān

Các từ liên quan

骤不及防
骤令
骤兴
骤剧
骤化
淹中
淹中馆
淹久
淹九
淹伊
骤
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˋ】【SẬU】
Các biến thể:
驟, 𩧁
Hình thái radical:
⿰,马,聚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép