Bản dịch của từ 骤贵 trong tiếng Việt
骤贵
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
骤贵 (Tính từ)
【zhòu guì】
01
Đột nhiên trở nên cao sang, bỗng nhiên được tôn quý (thường chỉ việc địa vị hoặc vẻ ngoài thay đổi bất ngờ)
突然显贵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骤贵
zhòu
骤
guì
贵
Các từ liên quan
骤不及防
骤令
骤兴
骤剧
骤化
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【SẬU】
- Các biến thể:
- 驟, 𩧁
- Hình thái radical:
- ⿰,马,聚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軸
咮
绉
㑇
胄
䐌
呪
噣
縐
荮
紂
籀
骀
骝
骊
驿
骖
骞
马
骑
骛
驱
骎
驳
䰩
隸
糞
蹐
瞨
磾
䒁
褼
𠐔
鴳
氉
檒
步骤
骤然
骤降
骤雨
急骤
骤变
骤减
驰骤
骤死
骤得
