Bản dịch của từ 骤进 trong tiếng Việt
骤进
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
骤进 (Động từ)
【zhòu jìn】
01
Tiến nhanh; lao tới một cách đột ngột và nhanh chóng (Hán Việt: trộm/đột + tiến → hình ảnh tiến lên vùn vụt)
1.疾速前进。
Ví dụ
02
Tăng vọt, thăng tiến ngay lập tức; bỗng nhiên tiến lên rất nhanh (nhấn mạnh sự nâng cao, tăng lên nhanh chóng)
2.迅速提升。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骤进
zhòu
骤
jìn
进
Các từ liên quan
骤不及防
骤令
骤兴
骤剧
骤化
进一层
进丁
进上
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【SẬU】
- Các biến thể:
- 驟, 𩧁
- Hình thái radical:
- ⿰,马,聚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軸
咮
绉
㑇
胄
䐌
呪
噣
縐
荮
紂
籀
骀
骝
骊
驿
骖
骞
马
骑
骛
驱
骎
驳
䰩
隸
糞
蹐
瞨
磾
䒁
褼
𠐔
鴳
氉
檒
步骤
骤然
骤降
骤雨
急骤
骤变
骤减
驰骤
骤死
骤得
