Bản dịch của từ 骤雨暴风 trong tiếng Việt
骤雨暴风
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
骤雨暴风 (Tính từ)
【zhòu yǔ bào fēng】
01
Mưa to gió lớn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骤雨暴风
zhòu
骤
yǔ
雨
bào
暴
fēng
风
Các từ liên quan
骤不及防
骤令
骤兴
骤剧
骤化
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
暴上
暴世
暴主
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【SẬU】
- Các biến thể:
- 驟, 𩧁
- Hình thái radical:
- ⿰,马,聚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軸
咮
绉
㑇
胄
䐌
呪
噣
縐
荮
紂
籀
骀
骝
骊
驿
骖
骞
马
骑
骛
驱
骎
驳
䰩
隸
糞
蹐
瞨
磾
䒁
褼
𠐔
鴳
氉
檒
步骤
骤然
骤降
骤雨
急骤
骤变
骤减
驰骤
骤死
骤得
