Bản dịch của từ 骨体 trong tiếng Việt

骨体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨体 (Danh từ)

gú tǐ
01

Ẩn dụ phong cách bài viết mạnh mẽ, vững chãi như bộ xương chắc khỏe.

3.比喻文章的雄健风格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phần thịt có xương của bò, cừu dùng trong nghi lễ cúng tế hoặc tiệc tùng thời cổ đại, không gồm đầu và chi.

5.古代供祭祀﹑宴飨用的牛羊的肢体和头之外的其它部分。《礼记.曲礼上》“左殽右胾”汉郑玄注﹕“殽﹐骨体也。”一说指带骨的熟肉。孔颖达疏:“熟肉带骨而脔曰殽。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có khí phách, có ý chí kiên cường, không dễ khuất phục.

4.有骨气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bộ xương hoặc khung xương của cơ thể, phần cấu trúc nâng đỡ thân thể.

1.骨架躯体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khung xương, bộ khung của chữ, hình dáng cơ bản của chữ (dùng ẩn dụ cho cấu trúc chữ).

2.比喻字的骨架。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨体

Các từ liên quan

骨仑
骨像
骨冬
骨出
骨分
体上
体二
体亮
体亲
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép