Bản dịch của từ 骨利 trong tiếng Việt

骨利

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨利 (Danh từ)

gǔ lì
01

Xem '骨利干' – tên người hoặc thuật ngữ chuyên biệt trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn hóa Trung Hoa.

1.见“骨利干”。

Ví dụ
02

Tên địa danh trong truyền thuyết thần thoại Trung Hoa

2.神话传说中地名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨利

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép