Bản dịch của từ 骨利干 trong tiếng Việt

骨利干

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨利干 (Danh từ)

gǔ lì gàn
01

Tên một bộ tộc cổ ở vùng Bắc Hồ (Biển Gobi), nổi tiếng với ngựa tốt và cây hoa bách hợp; từng được triều đại Đường công nhận và đặt tên hành chính.

古部族名。在瀚海(今贝加尔湖)北,有二俟斤治之。产良马和百合草。贞观二十一年(公元647年)遣使来献马,唐以其地为玄阙州。龙朔中(公元661-663年)改名余吾州,隶瀚海都督府。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨利干

gàn

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
干与
干丐
干世
干丝
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép