Bản dịch của từ 骨卢槌 trong tiếng Việt

骨卢槌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨卢槌 (Danh từ)

gǔ lú chuí
01

Cái cán lăn bột (cây cán bột) dùng để cán mỏng bột làm bánh, có dạng hình trụ hoặc hình cái chày với phần cán ở hai đầu hoặc vòng tròn gỗ rỗng ở giữa.

擀面杖的一种。其形有二:一﹑槌在中间﹐柄在两端﹐是一个整体;二﹑槌是一个空心木桶﹐套在木柄的中间。擀面时﹐使槌在面上滚动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨卢槌

chuí

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
卢儿
卢其
卢前
卢医
槌仁提义
槌提
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép