Bản dịch của từ 骨咄犀 trong tiếng Việt
骨咄犀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
骨咄犀 (Danh từ)
【gǔ duō xī】
01
Một cách viết khác của từ '骨笃犀', thường dùng để chỉ vật hoặc khái niệm liên quan đến xương hoặc sừng (犀) một cách đặc biệt, mang tính cổ hoặc hiếm gặp.
1.亦作“骨笃犀”。
Ví dụ
02
Gai hoặc sừng của rắn, dùng để chế tạo công cụ hoặc làm thuốc.
2.即蛇角。可制器物,亦可供药用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨咄犀
gǔ
骨
duō
咄
xī
犀
Các từ liên quan
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
咄叱
咄呐
咄呵
咄咄
咄咄书空
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡰
餶
㼋
钴
瀔
尳
瞽
鈷
㯏
牯
縎
䀰
菇
軲
咕
㠫
估
轱
笟
嫴
巭
箛
鸪
觚
䯛
䯤
䯊
髀
髐
䯗
骯
骽
髓
骰
髏
髋
剃
哘
衵
㘸
哙
柶
界
钨
𠀹
陗
䧏
㤤
骨头
骨折
排骨
骨干
骨气
骨骼
锁骨
甲骨
骨架
骨髓
骨碌
骨朵
