Bản dịch của từ 骨料 trong tiếng Việt

骨料

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨料 (Danh từ)

gǔ liào
01

Thành phần chính trong bê tông, gồm đá dăm (cốt liệu thô) và cát (cốt liệu mịn), tạo khung và lấp đầy khoảng trống.

混凝土的主要成分之一,分为粗骨料和细骨料两种。粗骨料是碎石或砾石,构成混凝土的骨架。细骨料是沙子,填充粗骨料之间的空隙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨料

liào

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép