Bản dịch của từ 骨朵子直 trong tiếng Việt
骨朵子直
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
骨朵子直 (Danh từ)
【gū duǒ zǐ zhí】
01
Vệ sĩ thân cận dưới triều Tống, gọi theo vì cầm 'cốt đố' (vật tượng trưng trong tay).
宋代御前亲近卫士。因其手执骨朵﹐故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨朵子直
gū
骨
duǒ
朵
zi
子
zhí
直
Các từ liên quan
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
朵云
朵儿
朵儿别
朵哆
朵子
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡰
餶
㼋
钴
瀔
尳
瞽
鈷
㯏
牯
縎
䀰
菇
軲
咕
㠫
估
轱
笟
嫴
巭
箛
鸪
觚
䯛
䯤
䯊
髀
髐
䯗
骯
骽
髓
骰
髏
髋
剃
哘
衵
㘸
哙
柶
界
钨
𠀹
陗
䧏
㤤
骨头
骨折
排骨
骨干
骨气
骨骼
锁骨
甲骨
骨架
骨髓
骨碌
骨朵
