Bản dịch của từ 骨查脸 trong tiếng Việt

骨查脸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨查脸 (Tính từ)

gǔ zhā liǎn
01

Chỉ khuôn mặt gầy gò, hóp lại, thiếu da thịt.

指瘦削的脸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨查脸

chá

liǎn

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
查丈
查下
查催
查儿
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép