Bản dịch của từ 骨牌凳 trong tiếng Việt

骨牌凳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨牌凳 (Danh từ)

gǔ pái dèng
01

Cái ghế gỗ có mặt dài, hình dạng giống quân cờ xếp thành hàng, thường dùng ngồi trong nhà hoặc ngoài trời.

面呈长方形似骨牌的木凳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨牌凳

pái

dèng

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
凳子
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép