Bản dịch của từ 骨甲文字 trong tiếng Việt

骨甲文字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨甲文字 (Danh từ)

gǔ jiǎ wén zì
01

Chữ khắc trên xương và mai rùa cổ đại, là hình thức chữ viết sớm nhất của Trung Quốc, còn gọi là chữ giáp cốt.

即甲骨文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨甲文字

jiǎ

wén

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
文丈
文不加点
文不对题
文丐
字义
字书
字乳
字人
字体
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép