Bản dịch của từ 骨盘 trong tiếng Việt

骨盘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨盘 (Danh từ)

gǔ pán
01

Xương chậu — phần xương ở đáy thân mình nối cột sống với hai chân (gồm cánh chậu, xương ngồi, xương mu), hình đĩa.

位于人体躯干部下端,为连结后肢于脊梁的媒介部分。其位置与肩带相对待,由肠骨、坐骨、耻骨等三块骨构成,于脊侧中央与荐骨相接,形成盘状,故称为「骨盘」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨盘

pán

骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép