Bản dịch của từ 骨直 trong tiếng Việt

骨直

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨直 (Tính từ)

gǔ zhí
01

Chỉ xương sống thẳng, hình ảnh ẩn dụ cho tính cách cứng cỏi, mạnh mẽ và dứt khoát.

谓骨干挺直。引申为刚强而果敢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨直

zhí

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép