Bản dịch của từ 骨相 trong tiếng Việt

骨相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨相 (Danh từ)

gǔ xiāng
01

Bộ xương, hình dáng và diện mạo của người hoặc động vật.

1.指人或动物的骨骼﹑形体﹑相貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dáng vẻ, hình thái của cành cây hoặc thân cây, thể hiện vẻ đẹp tự nhiên và cấu trúc bên trong.

2.指花木枝干的姿态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bên trong, phần cốt lõi, thực chất bên trong của sự vật hay con người

3.内里;实质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨相

xiāng

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
相一
相万
相上
相下
相与
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép