Bản dịch của từ 骨碎补 trong tiếng Việt
骨碎补
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
骨碎补 (Danh từ)
【gǔ suì bǔ】
01
Cốt toái bổ (chi Cốt toái bổ. Đây là cây thân thảo lâu năm, lá rụng, có thân rễ dài, màu nâu nhạt đến nâu đậm, trên thân rễ có các vảy lá hình mũi mác dạng sợi. Thân lá có cuống hình tam giác đến ngũ giác. Cây thường được dùng để trang trí và cũng có thể dùng làm thuốc)
植物名骨碎补科骨碎补属,落叶性多年生草本根茎细长,淡褐色至暗褐色,上面生线状披针形鳞片叶柄三角形至五角形一般供观赏,亦可入药
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨碎补
gǔ
骨
suì
碎
bǔ
补
Các từ liên quan
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
碎义
碎乱
碎乳
碎事
补丁
补习
补习学校
补代
补任
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡰
餶
㼋
钴
瀔
尳
瞽
鈷
㯏
牯
縎
䀰
菇
軲
咕
㠫
估
轱
笟
嫴
巭
箛
鸪
觚
䯛
䯤
䯊
髀
髐
䯗
骯
骽
髓
骰
髏
髋
剃
哘
衵
㘸
哙
柶
界
钨
𠀹
陗
䧏
㤤
骨头
骨折
排骨
骨干
骨气
骨骼
锁骨
甲骨
骨架
骨髓
骨碌
骨朵
