Bản dịch của từ 骨肉团圆 trong tiếng Việt

骨肉团圆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨肉团圆 (Danh từ)

gǔ ròu tuán yuán
01

Sự đoàn tụ của những người thân trong gia đình như cha mẹ, anh em, con cái sau thời gian xa cách.

骨肉:比喻父母兄弟子女等亲人。指亲人离而复聚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨肉团圆

ròu

tuán

yuán

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
圆丘
圆丘草
圆丽
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép