Bản dịch của từ 骨肉未寒 trong tiếng Việt

骨肉未寒

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨肉未寒 (Thành ngữ)

gǔ ròu wèi hán
01

Xác chết chưa lạnh hẳn, chỉ người mới mất chưa lâu.

寒:变冷。骨肉尚未冷透。指人刚死不久。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨肉未寒

ròu

wèi

hán

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép