Bản dịch của từ 骨肉瘤 trong tiếng Việt
骨肉瘤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
骨肉瘤 (Danh từ)
【gǔ ròu liú】
01
Một loại ung thư xương ác tính thường gặp ở thanh thiếu niên, gây đau nhức dữ dội ở các đầu xương dài của chi, tiến triển nhanh và tiên lượng xấu.
常见的恶性骨肿瘤。其恶性程度较高,预后较差。多见于十至二十五岁的青少年,男多于女。好发于四肢长骨的两端。早期表现为间歇性的隐痛,不久便变为持续性的剧痛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨肉瘤
gǔ
骨
ròu
肉
liú
瘤
Các từ liên quan
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
瘤子
瘤牛
瘤瘿
瘤结
瘤胃
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡰
餶
㼋
钴
瀔
尳
瞽
鈷
㯏
牯
縎
䀰
菇
軲
咕
㠫
估
轱
笟
嫴
巭
箛
鸪
觚
䯛
䯤
䯊
髀
髐
䯗
骯
骽
髓
骰
髏
髋
剃
哘
衵
㘸
哙
柶
界
钨
𠀹
陗
䧏
㤤
骨头
骨折
排骨
骨干
骨气
骨骼
锁骨
甲骨
骨架
骨髓
骨碌
骨朵
