Bản dịch của từ 骨肉相残 trong tiếng Việt

骨肉相残

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨肉相残 (Thành ngữ)

gǔ ròu xiāng cán
01

Người thân trong gia đình tự gây tổn thương, tranh giành nhau đến mức thù địch, như xương thịt cùng nhau sát hại.

亲人间相互残杀。比喻自相残杀。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨肉相残

ròu

xiāng

cán

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
相一
相万
相上
相下
相与
残丝断魂
残书
残云
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép