Bản dịch của từ 骨肉相连 trong tiếng Việt

骨肉相连

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨肉相连 (Tính từ)

gǔ ròu xiāng lián
01

Như xương thịt gắn bó chặt chẽ, rất thân thiết không thể tách rời.

象骨头和肉一样互相连接着。比喻关系非常密切,不可分离。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨肉相连

ròu

xiāng

lián

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
相一
相万
相上
相下
相与
连一不二
连一接二
连一连二
连七
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép