Bản dịch của từ 骨腾肉飞 trong tiếng Việt

骨腾肉飞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨腾肉飞 (Tính từ)

gǔ téng ròu fēi
01

Chỉ trạng thái chạy nhanh như bay, thần trí bâng khuâng, hồn phiêu lãng.

腾:跳跃。形容奔弛迅速。也形容神魂飘荡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨腾肉飞

téng

ròu

fēi

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
腾上
腾举
腾书
腾云驾雾
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép