Bản dịch của từ 骨节眼 trong tiếng Việt
骨节眼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
骨节眼 (Danh từ)
【gǔ jié yǎn】
01
Thời điểm hoặc khâu quan trọng quyết định sự phát triển của sự việc, như 'điểm mấu chốt' hay 'chốt hạ' trong tiến trình sự việc.
犹言节骨眼。比喻事物发展过程中起决定作用的时机或环节。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨节眼
gǔ
骨
jié
节
yǎn
眼
Các từ liên quan
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡰
餶
㼋
钴
瀔
尳
瞽
鈷
㯏
牯
縎
䀰
菇
軲
咕
㠫
估
轱
笟
嫴
巭
箛
鸪
觚
䯛
䯤
䯊
髀
髐
䯗
骯
骽
髓
骰
髏
髋
剃
哘
衵
㘸
哙
柶
界
钨
𠀹
陗
䧏
㤤
骨头
骨折
排骨
骨干
骨气
骨骼
锁骨
甲骨
骨架
骨髓
骨碌
骨朵
