Bản dịch của từ 骨董饭 trong tiếng Việt
骨董饭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
骨董饭 (Danh từ)
【gǔ dǒng fàn】
01
Bữa cơm trộn lẫn nhiều loại thức ăn khác nhau, có thể lộn xộn hoặc pha tạp
混杂鱼肉诸物的饭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨董饭
gǔ
骨
dǒng
董
fàn
饭
Các từ liên quan
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
董一
董事
董事会
董仲舒
董作
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡰
餶
㼋
钴
瀔
尳
瞽
鈷
㯏
牯
縎
䀰
菇
軲
咕
㠫
估
轱
笟
嫴
巭
箛
鸪
觚
䯛
䯤
䯊
髀
髐
䯗
骯
骽
髓
骰
髏
髋
剃
哘
衵
㘸
哙
柶
界
钨
𠀹
陗
䧏
㤤
骨头
骨折
排骨
骨干
骨气
骨骼
锁骨
甲骨
骨架
骨髓
骨碌
骨朵
