Bản dịch của từ 骨软斤麻 trong tiếng Việt
骨软斤麻
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
骨软斤麻 (Tính từ)
【gǔ ruǎn jīn má】
01
Xương mềm, gân mỏi, tê liệt, thường dùng để mô tả trạng thái cơ thể yếu ớt, mất sức hoặc đau nhức.
1.亦作“骨软筋麻”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Miêu tả trạng thái mệt mỏi rã rời, kiệt sức hoàn toàn.
2.形容精疲力尽的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Miêu tả trạng thái sợ hãi đến mức run rẩy, chân tay mềm nhũn như mất hết sức lực.
3.形容极其害怕的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨软斤麻
gǔ
骨
ruǎn
软
jīn
斤
má
麻
Các từ liên quan
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
软下疳
软不拉耷
软丢丢
软丢答
软乎
斤两
斤凿
斤削
斤墨
斤斗
麻亮
麻仁
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡰
餶
㼋
钴
瀔
尳
瞽
鈷
㯏
牯
縎
䀰
菇
軲
咕
㠫
估
轱
笟
嫴
巭
箛
鸪
觚
䯛
䯤
䯊
髀
髐
䯗
骯
骽
髓
骰
髏
髋
剃
哘
衵
㘸
哙
柶
界
钨
𠀹
陗
䧏
㤤
骨头
骨折
排骨
骨干
骨气
骨骼
锁骨
甲骨
骨架
骨髓
骨碌
骨朵
