Bản dịch của từ 骨都 trong tiếng Việt

骨都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨都 (Danh từ)

gǔ dōu
01

Xưng hiệu cổ đại của một vị tướng hay quan chức, như “骨都侯” là một danh hiệu thời xưa

见“骨都侯”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨都

dōu

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
都下
都中
都中纸贵
都丽
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép