Bản dịch của từ 骨都侯 trong tiếng Việt
骨都侯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
骨都侯 (Danh từ)
【gǔ dōu hòu】
01
Chức quan của người Hùng Nô thời Hán, do Mạo Đốn Chân Vương thiết lập, là quan đại thần giúp việc chính sự, dưới quyền vua Cốc Lệ; còn dùng để chỉ quan chức hoặc đại thần người ngoại tộc.
汉时匈奴官名。冒顿单于设置,分左右,由异姓贵族担任,位在谷蠡王之下,是单于的辅政近臣。《史记.匈奴列传》:“置左右贤王﹐左右谷蠡王﹐左右大将﹐左右大都尉﹐左右大当户﹐左右骨都侯。”亦省称“骨都”。借指匈奴官员或异姓大臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨都侯
gǔ
骨
dōu
都
hóu
侯
Các từ liên quan
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
都下
都中
都中纸贵
都丽
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡰
餶
㼋
钴
瀔
尳
瞽
鈷
㯏
牯
縎
䀰
菇
軲
咕
㠫
估
轱
笟
嫴
巭
箛
鸪
觚
䯛
䯤
䯊
髀
髐
䯗
骯
骽
髓
骰
髏
髋
剃
哘
衵
㘸
哙
柶
界
钨
𠀹
陗
䧏
㤤
骨头
骨折
排骨
骨干
骨气
骨骼
锁骨
甲骨
骨架
骨髓
骨碌
骨朵
