Bản dịch của từ 骨醉 trong tiếng Việt

骨醉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨醉 (Tính từ)

gǔ zuì
01

Ngập chìm trong men say, mê mẩn không thể tỉnh táo

2.谓沉醉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hành động tàn nhẫn, nhẫn tâm giết người hoặc tra tấn đến chết một cách dã man, đặc biệt là dùng rượu để ngâm xác hoặc xương cho đến chết.

1.唐武后得宠,谮废王皇后与萧良娣为庶人,囚宫中。帝念之﹐拟另处置。“武后知之,令人杖庶人及萧氏各一百,截去手足,投于酒瓮中,曰:‘令此二妪骨醉!’数日而卒。”事见唐刘肃《大唐新语.酷忍》﹑《旧唐书.后妃传上.高宗废后王氏》。后因以“骨醉”指非人的残害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hình ảnh người đẹp thân thể mềm mại, uyển chuyển như say mê, mềm nhũn như người say rượu.

3.比喻美人体态酥软如醉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨醉

zuì

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép