Bản dịch của từ 骨録 trong tiếng Việt

骨録

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨録 (Động từ)

gǔ lù
01

Ghi chép tên tiên nhân vào sổ sách, mang phong thái thần tiên, đạo khí thanh cao.

谓载入仙人名籍,具有仙风道骨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨録

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
録书
録事
録供
録像
録像机
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép