Bản dịch của từ 骨鲠之臣 trong tiếng Việt

骨鲠之臣

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨鲠之臣 (Thành ngữ)

gǔ gěng zhī chén
01

Thần trung dũng

形容忠直之臣,直言不讳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨鲠之臣

gěng

zhī

chén

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
鲠亮
鲠介
鲠切
鲠咽
鲠噎
之个
之乎者也
之任
之前
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép