ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
骲箭
Bảng phân tích âm vị 骲
Bào
Mũi tên làm từ xương hoặc gỗ, có lỗ phát ra âm thanh khi bắn.
用骨或木做箭头的箭。箭头有孔,发射时能发出响声,故又称响箭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bào
骲
jiàn
箭
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép